Thứ Hai, 1 tháng 8, 2016

ACO _ MÁY ĐO ĐỘ ỒN ĐỘ CHÍNH XÁC CAO CÓ PHÂN TÍCH GIẢI TẦN SỐ Model: TYPE6238

ACO _ MÁY ĐO ĐỘ ỒN ĐỘ CHÍNH XÁC CAO CÓ PHÂN TÍCH GIẢI TẦN SỐ
Model: TYPE6238
Hãng sản xuất: ACO – Nhật
Xuất xứ: Nhật Bản

Kết quả hình ảnh cho TYPE6238     ACO
1. Thông số kĩ thuật:
-          Số chấp thuận: SLF 101
-          Áp dụng các tiêu chuẩn :
  • JIS C1509-1:2005 Loại I
  • IEC 61672-1: 2002 Loại I
-          Dải tần số: 5Hz – 20kHz (phù hợp với dải đo thấp 20Hz – 12.5kHz)
-          Loại microphone: TYPE 7146NR (độ nhạy -27db)
-          Phạm vi điều kiển: 10dB với 06 bước 20÷80dB; 20 ÷ 90dB; 20÷100Db
20÷110dB; 30÷120dB; 40÷130dB
-          Phạm vi đo: 
  • A: 28dB ÷130dB (0÷80dB/ chức năng  0dB khi ON)
  • C: 37dB ÷130dB
  • Z ( flat): 39dB ÷130dB
  • C peak: 55dB ÷ 135dB
  • Z (flat) peak: 60dB ÷ 135dB
-          Phạm vi tuyến tính: 100dB
-          Chọn lựa được 3 chế độ hoạt động: nhanh, chậm và chế độ xung
-          Thời gian đáp ứng: nhanh / chậm
-          Tần số trọng số: A, C, Z (Flat)
-          Đo đồng thời các giá trị:
  • Áp lực âm thanh (LP)
  • Mức độ áp lực âm thanh A-weighted (LA)
  • Mức độ áp lực âm thanh C (LC)
  • Trọng mức áp lực âm thanh liên tục (LAeq)
  • Mức độ phơi sáng âm thanh (LAE)
  • Mức áp suất âm thanh tối đa (LAmax)
  • Mức áp suất âm thanh tối thiểu (Lamin)
  • Mức độ áp lực âm thanh phần trăm (5 giá trị tự do)
  • Đỉnh áp suất âm thanh (Lpeak)
  • Đỉnh áp suất âm thanh C (LCpeak)
  • Công suất trung bình của mức áp suất âm thanh tối đa trong một khoảng thời gian nhất định (LAtm5)
  • Xung động áp suất âm (LAI)
  • Xung động liên tục (LAIeq)
-          Thời gian đo: 1s, 3s, 5s, 10s, 1mim, 10mim, 15mim, 30mim, 1h, 8h, 12h, 24h, hoặc tối đa 199h59m59s
-          Thời gian lấy mẫu: 20.8 µs (Leq, Lmax, Lmin) 100ms (LN)
-          Chức năng xóa dữ liệu: Dừng, và chức năng xóa trước 3 hoặc 5 giây, bắt đầu bộ nhớ dữ liệu: lựa chọn tự động hoặc thủ công
-          Chức năng hẹn giờ: có thể cài đặt thời gian để ngừng các phép đo tại bất kì thời điểm nào
-          Hiển thị:
§  Màn hình tinh thể lỏng LCD 128x64 điểm
§  Dải hiển thị: hiển thị 04 chữ số
§  Chu kỳ hiển thị: khoảng thời gian 1 giây
§  Thanh hiển thị: khoảng thời gian 0.1 giây
§  Cảnh báo:
Qúa: + 3dB từ thang đo cao nhất
Dưới: - 0.6 dB từ thang đo thấp nhất
§  Tình trạng Pin
§  Thời gian: năm/ tháng/ ngày/ giờ:phút:giây
-          Kết quả đo: được lưu trữ trên bộ nhớ của máy hoặc thẻ nhớ ngoài.
-          Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 500C
-          Ẩm độ: 30% đến 90% RH ( không thấm nước)
-          Nguồn điện: 4 pin AA 1.5V
-          Có ngõ ra AC và DC dùng để kết nối với bộ vẽ biểu đồ độ ồn theo thời gian và cổng USB kết nối với máy vi tính.
-          Có chức năng giữ lại kết quả Max/Min.
-          Có chỉ thị tín hiệu quá tải.
-          Hiển thị năng lượng pin trên màn hình
-          Có khe cắm thẻ để kết nối với thẻ nhớ hoặc thẻ phân tích
-          Kích thước : 86 (W) x285 (H) x46 (D)mm
-          Trọng lượng : 450g ( bao gồm pin)
2. Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính
-          Thẻ nhớ SD Card
-          Miếng chắn gió (Windscreen)
-          Hộp đựng
-          04 Pin Alkaline 1.5V
-          Driver
-          Handstrap (dây cầm)
-          01x Tài liệu hướng dẫn sử dụng
3.      Card phân tích thời gian thực Realtime 1/1 và 1/3 Octave
Code: NA-0038
-          Đáp ứng tiêu chuẩn: JIS C1514 (IEC61260): Class 1
-          Chế độ đo: Lq; Leq; LE; Lmax
-          Dải tần phân tích:
§  1/1 Octave filter: 16Hz; 31.5 Hz; 63Hz; 125Hz; 250Hz; 500 Hz; 1kHz; 2kHz; 4kHz; 8kHz; AP
1/3 Octave filter: 12.5 Hz; 16 Hz; 20Hz; 25 Hz; 31.5 Hz; 40 Hz; 50 Hz; 63 Hz; 80 Hz; 100 Hz; 125 Hz; 160 Hz; 200 Hz; 250 Hz; 315 Hz; 400 Hz; 500 Hz; 630 Hz; 800 Hz; 1 kHz; 1.25 kHz; 1.6 kHz; 2 kHz; 2.5 kHz; 3.15 kHz; 4 kHz; 5 kHz; 6.3 kHz; 8 kHz; 10 kHz; 12.5 kHz; 16 kHz; AP

ACO _ MÁY ĐO ĐỘ ỒN CÓ PHÂN TÍCH GIẢI TẦN SỐ Model: TYPE6236

ACO _ MÁY ĐO ĐỘ ỒN CÓ PHÂN TÍCH GIẢI TẦN SỐ
Model: TYPE6236
Hãng sản xuất: ACO – Nhật
Xuất xứ: Nhật Bản

Kết quả hình ảnh cho TYPE6236
1. Thông số kĩ thuật:
-          Số chấp thuận: SLS101
-          Áp dụng các tiêu chuẩn :
  • JIS C1509-1:2005 Loại 2
  • IEC 61672-1: 2002 Loại 2
-          Dải tần số: 20Hz – 20kHz (phù hợp với dải đo thấp 20Hz – 8kHz)
-          Loại microphone: TYPE 7052NR (độ nhạy -33db)
-          Phạm vi điều kiển: 10dB với 06 bước 20÷80dB; 20 ÷ 90dB; 20÷100Db
20÷110dB; 30÷120dB; 40÷130dB
-          Phạm vi đo: 
  • A: 28dB ÷130dB (0÷80dB/ chức năng  0dB khi ON)
  • C: 36dB ÷130dB
  • Z ( flat): 40dB ÷130dB
  • C peak: 55dB ÷ 141dB
  • Z (flat) peak: 60dB ÷ 141dB
-          Phạm vi tuyến tính: 100dB
-          Chọn lựa được 3 chế độ hoạt động: nhanh, chậm và chế độ xung
-          Thời gian đáp ứng: nhanh / chậm
-          Tần số trọng số: A, C, Z (Flat)
-          Đo đồng thời các giá trị:
  • Áp lực âm thanh (LP)
  • Mức độ áp lực âm thanh A-weighted (LA)
  • Mức độ áp lực âm thanh C (LC)
  • Trọng mức áp lực âm thanh liên tục (LAeq)
  • Mức độ phơi sáng âm thanh (LAE)
  • Mức áp suất âm thanh tối đa (LAmax)
  • Mức áp suất âm thanh tối thiểu (Lamin)
  • Mức độ áp lực âm thanh phần trăm (5 giá trị tự do)
  • Đỉnh áp suất âm thanh (Lpeak)
  • Đỉnh áp suất âm thanh C (LCpeak)
  • Công suất trung bình của mức áp suất âm thanh tối đa trong một khoảng thời gian nhất định (LAtm5)
  • Xung động áp suất âm (LAI)
  • Xung động liên tục (LAIeq)
-          Thời gian đo: 1s, 3s, 5s, 10s, 1mim, 10mim, 15mim, 30mim, 1h, 8h, 12h, 24h, hoặc tối đa 199h59m59s
-          Thời gian lấy mẫu: 20.8 µs (Leq, Lmax, Lmin) 100ms (LN)
-          Chức năng xóa dữ liệu: Dừng, và chức năng xóa trước 3 hoặc 5 giây, bắt đầu bộ nhớ dữ liệu: lựa chọn tự động hoặc thủ công
-          Chức năng hẹn giờ: có thể cài đặt thời gian để ngừng các phép đo tại bất kì thời điểm nào
-          Hiển thị:
§  Màn hình tinh thể lỏng LCD 128x64 điểm
§  Dải hiển thị: hiển thị 04 chữ số
§  Chu kỳ hiển thị: khoảng thời gian 1 giây
§  Thanh hiển thị: khoảng thời gian 0.1 giây
§  Cảnh báo:
Qúa: + 3dB từ thang đo cao nhất
Dưới: - 0.6 dB từ thang đo thấp nhất
§  Tình trạng Pin
§  Thời gian: năm/ tháng/ ngày/ giờ:phút:giây
-          Kết quả đo: được lưu trữ trên bộ nhớ của máy hoặc thẻ nhớ ngoài.
-          Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 500C
-          Ẩm độ: 30% đến 90% RH ( không thấm nước)
-          Nguồn điện: 4 pin AA 1.5V
-          Có ngõ ra AC và DC dùng để kết nối với bộ vẽ biểu đồ độ ồn theo thời gian và cổng USB kết nối với máy vi tính.
-          Có chức năng giữ lại kết quả Max/Min.
-          Có chỉ thị tín hiệu quá tải.
-          Hiển thị năng lượng pin trên màn hình
-          Có khe cắm thẻ để kết nối với thẻ nhớ hoặc thẻ phân tích
-          Kích thước : 86 (W) x285 (H) x46 (D)mm
-          Trọng lượng : 450g ( bao gồm pin)
2. Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính
-          Thẻ nhớ SD Card
-          Miếng chắn gió (Windscreen)
-          Hộp đựng
-          04 Pin Alkaline 1.5V
-          Driver
-          Handstrap (dây cầm)
-          01x Tài liệu hướng dẫn sử dụng
3.      Card phân tích thời gian thực Realtime 1/1 và 1/3 Octave
Code: NA-0038
-          Đáp ứng tiêu chuẩn: JIS C1514 (IEC61260): Class 1
-          Chế độ đo: Lq; Leq; LE; Lmax
-          Dải tần phân tích:
§  1/1 Octave filter: 16Hz; 31.5 Hz; 63Hz; 125Hz; 250Hz; 500 Hz; 1kHz; 2kHz; 4kHz; 8kHz; AP
1/3 Octave filter: 12.5 Hz; 16 Hz; 20Hz; 25 Hz; 31.5 Hz; 40 Hz; 50 Hz; 63 Hz; 80 Hz; 100 Hz; 125 Hz; 160 Hz; 200 Hz; 250 Hz; 315 Hz; 400 Hz; 500 Hz; 630 Hz; 800 Hz; 1 kHz; 1.25 kHz; 1.6 kHz; 2 kHz; 2.5 kHz; 3.15 kHz; 4 kHz; 5 kHz; 6.3 kHz; 8 kHz; 10 kHz; 12.5 kHz; 16 kHz; AP

Thiết bị lấy mẫu khí thải và mẫu bụi ống khói theo Isokinetic Model: M9096

Thiết bị lấy mẫu khí thải và mẫu bụi ống khói theo Isokinetic
Model: M9096
Code: WP-M9096-1
Hãng sản xuất: Westech – Anh
Xuất xứ: Anh
Kết quả hình ảnh cho M9096 Westech
1.      Thông số kỹ thuật
-     Sử dụng phương pháp 17 theo tiêu chuẩn của EPA
-     Đáp ứng các tiêu chuẩn ISO 9096, BS 6069,
EN 13284-1 và BS 3405
-     Thiết bị được thiết kế tích hợp máy bơm, đồng hồ đo lưu lượng bơm và đo lưu lượng khí thải và các phụ kiện như đầu lấy mẫu, phểu lọc bụi, ống pitot ,… được đựng trong 1 vali.
-     Lưu lương lấy mẫu: 2 đến 12 lít/phút
-     Đường kính đầu lấy mẫu: 3,4,5 và 6 mm
-     Phểu chứa lọc bụi 47mm
-     Ống dẫn mẫu 10m
-     Nguồn 220VAC
-     Trọng lượng: 15kg
-     Kích thước: 50 x 50 x 20 cm
2.      Cung cấp bao gồm
-     Máy chính,
-     1 off Carrying Case and sampling system mounted within.
-     1 off Probe, SS, 5/8" OD constructed from four sections, including drying tube (max. temp. 200Deg.C).
-     1 off Filter Holder Assembly, SS, 47mm
-     1 off Sample Nozzle, SS, 4mm
-     1 off Sample Nozzle, SS, 5mm
-     1 off Sample Nozzle, SS, 6mm
-     1 off Pitot Tip and six 1/4" OD  SS extention tubes.
-     1 off Interconnecting Tube, PVC, 10m
-          1 off Filter Papers, glass fibre, 47mm, box of 100
Hướng dẫn sử dụng Tiếng Việt

MÁY LÁY MẪU BỤI KHÍ THẢI ỐNG KHÓI THEO PHƯƠNG PHÁP ISOKINETIC TỰ ĐỘNG - PHƯƠNG PHÁP EPA 5 Model: M5-A-S1

MÁY LÁY MẪU BỤI KHÍ THẢI ỐNG KHÓI THEO PHƯƠNG PHÁP ISOKINETIC  TỰ ĐỘNG  - PHƯƠNG PHÁP EPA 5
Model: M5-A-S1
Hãng sản xuất: Environmental Supply Company, Inc (viết tắt: ESC) – Mỹ
Xuất xứ: Mỹ
Cấu hình cung cấp bao gồm:Kết quả hình ảnh cho M5-A-S1     ESC
-          Giao diện điều khiển; A – 2000
-          Bơm; P0523-101Q – V
-          Modun hộp đựng mẫu; M5-SC6-V
-          Bộ cảm biến với lớp phủ thép không gỉ được gia nhiệt, chiều dài 5 foot (152 cm); PRA – S5 – V
-          Lớp lót Pyrex cho cảm biến, dài 152 cm,  bi vòng đệm hình O #28; PRL-P5
-          Bộ thủy tinh đơn với đáy cầu mối ghép chính xác cao, vòng đệm O; GSBO-3
Bao gồm:
§  GP-101 Cyclone Bypass
§  GFA-3T 3” Bộ lọc (Filter Assembly)
§  GP-103 Bộ nối đôi “L”
§  GP-104 Greenburg-Smith Impinger
§  GP-105 Modified Impinger (không có lỗ)
§  GP-106: Ống nối chữ U
§  GP-109 #28 SS Kẹp bi (Ball Joint Clamp)
-          Đầu lấy mẫu bằng thép không gỉ, bộ với 07 kích cỡ khác nhau từ 1/8"-1/2", PRNS-S
-          Umbilical Adapter, ống Venturi hiệu chuẩn dòng với vòi áp suất, cặp nhiệt điện loại K
-          Cáp nối kiểm soát tín hiệu đầu dò (Umbilical Cable), dài 760 cm: ống mẫu (smaple line), 5 ống áp suất (pressure line), 5 ống TC, Power line; UC-25-A
-          Giấy lọc sợi thủy tinh, hộp 100 cái, GF3-107
-          Chổi làm vệ sinh, M5-CK7
-          Thanh kéo dài của thanh vệ sinh, dài 18”, M5-CK5
-          Hệ thanh treo, M5-SRS-5
Tài liệu hướng dẫn sử dụng